bão
Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bão
- ɓaʔaw˧˥ Hà Nội
- ɓaːw˧˩˨ Huế
- ɓaːw˨˩˦ Saigon
- ɓa̰ːw˩˧ Vinh
- ɓaːw˧˩ Thanh Chương
- ɓa̰ːw˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 暴 (HV: bạo). Cùng gốc với tiếng Mường Bi pão.
__NOEDITSECTION__
noun
- Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to. Cơn bão to.
- Xoáy thuận nhiệt đới.
- Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).
- Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn. Đau bão.
In English
Talk about this word "bão." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%A3o. Accessed 6 Nov. 2026. bão. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A3o "bão." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A3o.Cite this
@misc{ba_o_2026,
title = {bão},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%A3o},
urldate = {2026-11-06}
}