bên
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bên
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 邊 (HV: biên).
__NOEDITSECTION__
noun
- Một trong hai nơi đối với nhau. Bên phải.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác. Bên nội.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác. Bên nghĩa bên tình.
adjective
- Nơi kề cạnh, gần sát. Làng bên.
- Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình. Cạnh bên của tam giác.
preposition
- Mối quan hệ qua lại. Lòng ta vẫn bên nhau dù xa cách.
In English
Talk about this word "bên." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%AAn. Accessed 6 Nov. 2026. bên. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AAn "bên." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AAn.Cite this
@misc{be_n_2026,
title = {bên},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%AAn},
urldate = {2026-11-06}
}