bông
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bông
- ɓəwŋ˧˧ Hà Nội
- ɓəwŋ˧˥ Huế
- ɓəwŋ˧˧ Saigon
- ɓəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Ruộng bông.
- Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo. Cung bông.
- Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế. Bông kê.
- Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá. Nở một bông hoa.
- Hoa. Bông cúc.
- Hoa tai. Đeo bông.
- Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
- Phiếu cấp phát để mua hàng. Bông mua vải.
- Bản in thử để sửa. Sửa bông bài.
Similar: hoa
adjective
- Chất tơi xốp như bông. Ruốc bông.
verb
- Đùa vui bằng lời nói. Nói bông.
Thesaurus
noun
Similar: hoa
In English
Talk about this word "bông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026. bông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng "bông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
title = {bông},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng},
urldate = {2026-11-06}
}