bông

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bông

  • ɓəwŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓəwŋ˧˥ Huế
  • ɓəwŋ˧˧ Saigon
  • ɓəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải. Ruộng bông.
  2. Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo. Cung bông.
  3. Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế. Bông kê.
  4. Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá. Nở một bông hoa.
  5. Hoa. Bông cúc.
  6. Hoa tai. Đeo bông.
  7. Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
  8. Phiếu cấp phát để mua hàng. Bông mua vải.
  9. Bản in thử để sửa. Sửa bông bài.

Similar: hoa

adjective

  1. Chất tơi xốp như bông. Ruốc bông.

verb

  1. Đùa vui bằng lời nói. Nói bông.

Thesaurus

noun

Similar: hoa

In English

  • flower reproductive structure in angiosperms
  • ear fruiting body of a grain plant
  • cotton fiber
  • blossom flowers on trees

Talk about this word

Cite this
MLA

"bông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng

Chicago

"bông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{bo_ng_2026,
  title = {bông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}