hoa
English · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
hoa¹
- hwaː˧˧ Hà Nội
- hwaː˧˥ Huế
- hwaː˧˧ Saigon
- hwa˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hwa˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 花 (“hoa”).
Dạng ba được chứng thực trong một số phương ngữ miền Trung, đáng chú ý nhất là tên địa danh Đông Ba.
__NOEDITSECTION__
noun
-
Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
Vườn hoa.
Similar: bông
- Vật có hình tựa bông hoa. Hoa lửa.
- Nói tắt của hoa tai
- Đơn vị đo khối lượng 1/10 lạng.
- Hình hoa trang trí. Đĩa hoa.
- Dáng chữ đặc biệt lớn hơn chữ thường (ở đầu câu, đầu danh từ riêng). Viết hoa.
- Hòn dái gà đã luộc, theo cách gọi kiêng tránh. Nàng thích chành chọe với người lớn, đòi gặm đùi, cánh, đầu, xương ức và đặc biệt là món “hoa gà”.[…]Thấy nàng nhìn mấy đứa cháu tranh nhau chén cái “hoa gà” với tâm trạng ấm ức mà anh phì cười.
verb
- Khoa (tay chân). Hoa chân múa tay.
adjective
- Có trạng thái tối xẩm, quáng loá cả mắt, do mệt mỏi hoặc mắt bị kích thích mạnh. Hoa mắt chóng mặt.
Hoa²
- hwaː˧˧ Hà Nội
- hwaː˧˥ Huế
- hwaː˧˧ Saigon
- hwa˧˥ Vinh, Thanh Chương
- hwa˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- Ngôn ngữ của người Hoa.
In English
Talk about this word "hoa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/hoa. Accessed 6 Nov. 2026. hoa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/hoa "hoa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/hoa.Cite this
@misc{hoa_2026,
title = {hoa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/hoa},
urldate = {2026-11-06}
}