bù nhìn
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bù nhìn
- ɓṳ˨˩ ɲi̤n˨˩ Hà Nội
- ɓu˧˧ ɲin˧˧ Huế
- ɓu˨˩ ɲɨn˨˩ Saigon
- ɓu˧˧ ɲin˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Vật giả hình người, thường bện bằng rơm, dùng để dọa chim, thú hoặc dùng diễn tập trong luyện tập quân sự.
- Kẻ có chức vị mà không có quyền hành, chỉ làm theo lệnh người khác. Chính quyền bù nhìn.
Similar: bồ nhìn
Thesaurus
noun
Similar: bồ nhìn
In English
Talk about this word "bù nhìn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20nh%C3%ACn. Accessed 7 Nov. 2026. bù nhìn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20nh%C3%ACn "bù nhìn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20nh%C3%ACn.Cite this
@misc{bu_nhi_n_2026,
title = {bù nhìn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%C3%B9%20nh%C3%ACn},
urldate = {2026-11-07}
}