bạn

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bạn

  • ɓa̰ːʔn˨˩ Hà Nội
  • ɓa̰ːŋ˨˨ Huế
  • ɓaːŋ˨˩˨ Saigon
  • ɓaːn˨˨ Vinh
  • ɓa̰ːn˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau.
  2. Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn.
  3. Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh.
  4. Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn.

adjective

  1. (thuộc) Người bạn.

pronoun

  1. Đại từ chung chung dùng được cho những người mà ai nói với.

Similar: quý vị

verb

  1. Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.

Thesaurus

pronoun

Similar: quý vị

In English

  • friend person whose company one enjoys

Talk about this word

Cite this
MLA

"bạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n

Chicago

"bạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n.

BibTeX
@misc{ba_n_2026,
  title = {bạn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n},
  urldate = {2026-11-06}
}