bạn
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bạn
- ɓa̰ːʔn˨˩ Hà Nội
- ɓa̰ːŋ˨˨ Huế
- ɓaːŋ˨˩˨ Saigon
- ɓaːn˨˨ Vinh
- ɓa̰ːn˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Người quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng cảnh ngộ, cùng chí hướng, cùng hoạt động, v.v. Bạn nghèo với nhau.
- Người đàn ông đi ở làm thuê theo mùa, theo việc trong xã hội cũ. Ở bạn.
- Người đồng tình, ủng hộ. Bạn đồng minh.
- Đơn vị tổ chức có quan hệ gần gũi. Đội bạn.
adjective
- (thuộc) Người bạn.
verb
- Kết (nói tắt). Bạn với người tốt.
Thesaurus
pronoun
Similar: quý vị
In English
- friend person whose company one enjoys
Talk about this word "bạn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. bạn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n "bạn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_n_2026,
title = {bạn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}