bảo vệ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bảo vệ
- ɓa̰ːw˧˩˧ vḛʔ˨˩ Hà Nội
- ɓaːw˧˩˨ jḛ˨˨ Huế
- ɓaːw˨˩˦ je˨˩˨ Saigon
- ɓaːw˧˩ ve˨˨ Vinh
- ɓaːw˧˩ vḛ˨˨ Thanh Chương
- ɓa̰ːʔw˧˩ vḛ˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 保衛.
__NOEDITSECTION__
noun
- Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. Người bảo vệ đi theo thủ tướng.
verb
- Giữ gìn cho khỏi hư hỏng. Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
- Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. Thành lập ban bảo vệ nhà máy
- Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng. Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
- Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện. Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.
In English
Talk about this word "bảo vệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87. Accessed 6 Nov. 2026. bảo vệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87 "bảo vệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87.Cite this
@misc{ba_o_ve_2026,
title = {bảo vệ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87},
urldate = {2026-11-06}
}