bảo vệ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bảo vệ

  • ɓa̰ːw˧˩˧ vḛʔ˨˩ Hà Nội
  • ɓaːw˧˩˨ jḛ˨˨ Huế
  • ɓaːw˨˩˦ je˨˩˨ Saigon
  • ɓaːw˧˩ ve˨˨ Vinh
  • ɓaːw˧˩ vḛ˨˨ Thanh Chương
  • ɓa̰ːʔw˧˩ vḛ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 保衛.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. Người bảo vệ đi theo thủ tướng.

verb

  1. Giữ gìn cho khỏi hư hỏng. Ta phải giáo dục cho học trò ý thức bảo vệ thiên nhiên (Phạm Văn Đồng)
  2. Giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật. Thành lập ban bảo vệ nhà máy
  3. Bênh vực bằng lí lẽ xác đáng. Bảo vệ ý kiến của mình trong hội nghị
  4. Trình bày luận án của mình trước một hội đồng và giải đáp những lời phản biện. Bảo vệ luận án tiến sĩ về sinh học.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bảo vệ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bảo vệ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87

Chicago

"bảo vệ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87.

BibTeX
@misc{ba_o_ve_2026,
  title = {bảo vệ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87},
  urldate = {2026-11-06}
}