bắt
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bắt
verb
- Nắm lấy, giữ lại, không để cho tự do hoạt động hoặc cử động. Bắt kẻ gian.
- Tiếp, nhận vật từ nơi khác đến và thu lấy vào trong phạm vi tác động hoặc sử dụng của mình. Bắt quả bóng.
- Bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy, cái này tác động trực tiếp vào cái kia. Vải ít bắt bụi.
- Phát hiện sự việc đáng chê trách của người khác và làm cho phải chịu trách nhiệm. Bắt lỗi chính tả.
- Khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi. Chĩa súng bắt giơ tay hàng.
- Làm cho gắn, cho khớp với nhau, khiến cái này giữ chặt cái kia lại. Các chi tiết máy được bắt chặt với nhau bằng bulông.
- Nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn. Bắt điện vào nhà.
In English
Talk about this word "bắt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt. Accessed 6 Nov. 2026. bắt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt "bắt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ba_t_2026,
title = {bắt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt},
urldate = {2026-11-06}
}