bắt tay

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bắt tay

  • ɓat˧˥ taj˧˧ Hà Nội
  • ɓa̰k˩˧ taj˧˥ Huế
  • ɓak˧˥ taj˧˧ Saigon
  • ɓat˩˩ taj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓa̰t˩˧ taj˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

bắt + tay.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Nắm bàn tay người khác để chào hay để biểu lộ tình cảm. Bắt tay chào tạm biệt.
  2. Đặt quan hệ hợp tác để cùng làm việc gì. Bắt tay với nhau thành lập một mặt trận.
  3. . Bắt đầu bỏ sức lao động ra để tiến hành công việc gì Bàn xong, bắt tay ngay vào việc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bắt tay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20tay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bắt tay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20tay

Chicago

"bắt tay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20tay.

BibTeX
@misc{ba_t_tay_2026,
  title = {bắt tay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BA%AFt%20tay},
  urldate = {2026-11-06}
}