bố

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bố

  • ɓo˧˥ Hà Nội
  • ɓo̰˩˧ Huế
  • ɓo˧˥ Saigon
  • ɓo˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓo̰˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Cha. Bố nó đến thăm.
  2. Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau. Cá bố cá mẹ.
  3. Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng. Mời bố đến nhà con chơi.
  4. Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao. Bọn kia im để bố xin! Xin gì?
  5. Cỡ lớn, to. Chai bố.
  6. Đay. Em đi cạo bố chắp trân,.
  7. Vải dệt dày bằng sợi đay thô. Vải bố.
  8. Bố chính, nói tắt.

Similar: cha, tía, ba

verb

  1. Ruồng bố, càn quét. Giặc bố suốt ngày.
  2. Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần. Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.

Thesaurus

noun

Similar: cha, tía, ba

In English

  • dad informal: a father
  • daddy (informal, usually childish) father
  • Sr. senior, post-nominal title used by a father sharing the same name as the son

Talk about this word

Cite this
MLA

"bố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91

Chicago

"bố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91.

BibTeX
@misc{bo_2026,
  title = {bố},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91},
  urldate = {2026-11-06}
}