bố
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bố
- ɓo˧˥ Hà Nội
- ɓo̰˩˧ Huế
- ɓo˧˥ Saigon
- ɓo˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓo̰˩˧ Hà Tĩnh
noun
- Cha. Bố nó đến thăm.
- Con đực thuộc thế hệ trước trực tiếp sinh thế hệ sau. Cá bố cá mẹ.
- Người lớn tuổi, đáng bậc cha theo cách gọi kính trọng. Mời bố đến nhà con chơi.
- Từ xưng hô để ý xem thường, như là tao. Bọn kia im để bố xin! Xin gì?
- Cỡ lớn, to. Chai bố.
- Đay. Em đi cạo bố chắp trân,.
- Vải dệt dày bằng sợi đay thô. Vải bố.
- Bố chính, nói tắt.
verb
- Ruồng bố, càn quét. Giặc bố suốt ngày.
- Khủng bố, làm cho sợ, hoảng loạn tinh thần. Nó biết lỗi rồi, đừng bố nữa.
Thesaurus
In English
Talk about this word "bố." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91. Accessed 6 Nov. 2026. bố. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91 "bố." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_2026,
title = {bố},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%91},
urldate = {2026-11-06}
}