cha

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Kiswahili · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cha

  • ʨaː˧˧ Hà Nội
  • ʨaː˧˥ Huế
  • ʨaː˧˧ Saigon
  • ʨaː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ʨaː˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi). Cha nào con nấy.
  2. (văn chương, lỗi thời, Công giáo) Từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo.

Similar: bố, ba, bọ, thầy, tía

interjection

  1. Từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng. Mồ cha.

Thesaurus

noun

Similar: bố, ba, bọ, thầy, tía

In English

  • father male parent
  • dad informal: a father
  • daddy (informal, usually childish) father

Talk about this word

Cite this
MLA

"cha." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cha. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cha. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cha

Chicago

"cha." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cha.

BibTeX
@misc{cha_2026,
  title = {cha},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cha},
  urldate = {2026-11-06}
}