bồ tát
Tiếng Việt
AI わかりやすく
短い説明を書いています…
下の項目をもとに、ハウスAIがあなたの言語で書きました。出典は項目そのものです。
bồ tát¹
- ɓo̤˨˩ taːt˧˥ Hà Nội
- ɓo˧˧ ta̰ːk˩˧ Huế
- ɓo˨˩ taːk˧˥ Saigon
- ɓo˧˧ taːt˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓo˧˧ ta̰ːt˩˧ Hà Tĩnh
名詞
- (thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.
- Nói về tất cả chúng sinh có tâm hướng về Phật giáo và sự giải thoát. Quan thế âm Bồ tát.
Bồ Tát²
- ɓo̤˨˩ taːt˧˥
- ɓo˧˧ ta̰ːk˩˧
- ɓo˨˩ taːk˧˥
- ɓo˧˧ taːt˩˩
- ɓo˧˧ ta̰ːt˩˧
同じ発音 bồ tát
由来
Âm Hán-Việt của chữ Hán 菩薩, từ tiếng Trung Quốc 菩薩. Mặc dù có nhiều bồ tát, nhưng Bồ Tát vẫn là Quan Âm. So sánh với Phật và Chúa.
名詞
- Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của bồ tát
固有名詞
- Đồng nghĩa của Quan Âm hiền như Bồ Tát
英語で
- bodhisattva bodhisattva
この単語について話す "bồ tát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20t%C3%A1t. Accessed 7 Nov. 2026. bồ tát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20t%C3%A1t "bồ tát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20t%C3%A1t.引用する
@misc{bo_ta_t_2026,
title = {bồ tát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%93%20t%C3%A1t},
urldate = {2026-11-07}
}