bộ
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bộ
noun
- Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ. Làm bộ.
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài. Bộ nó thì làm ăn gì.
- Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không. Đường bộ.
- Tay chân không, chẳng có vũ khí. Bắt bộ.
- Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác. Bộ ngoại giao.
- Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp. Bộ chỉ huy.
- Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể. Bộ quần áo.
- Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó. Bộ nhớ.
- Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp. Bộ hoa hồng.
- Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể. Tra từ điển theo bộ.
Similar: bộ thủ
Thesaurus
noun
Similar: bộ thủ
In English
Talk about this word "bộ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99. Accessed 6 Nov. 2026. bộ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99 "bộ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bo_2026,
title = {bộ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99},
urldate = {2026-11-06}
}