bộ

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bộ

noun

  1. Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ. Làm bộ.
  2. Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài. Bộ nó thì làm ăn gì.
  3. Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không. Đường bộ.
  4. Tay chân không, chẳng có vũ khí. Bắt bộ.
  5. Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác. Bộ ngoại giao.
  6. Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp. Bộ chỉ huy.
  7. Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể. Bộ quần áo.
  8. Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó. Bộ nhớ.
  9. Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp. Bộ hoa hồng.
  10. Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể. Tra từ điển theo bộ.

Similar: bộ thủ

Thesaurus

noun

Similar: bộ thủ

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bộ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bộ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99

Chicago

"bộ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99.

BibTeX
@misc{bo_2026,
  title = {bộ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%99},
  urldate = {2026-11-06}
}