biểu đồ
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
biểu đồ
- ɓiə̰w˧˩˧ ɗo̤˨˩ Hà Nội
- ɓiəw˧˩˨ ɗo˧˧ Huế
- ɓiəw˨˩˦ ɗo˨˩ Saigon
- ɓiəw˧˩ ɗo˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰ʔw˧˩ ɗo˧˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Âm Hán-Việt của chữ Hán 表圖.
danh từ
- Hình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng. Biểu đồ hình bánh này thể hiện thị phần của các hãng xe hơi trên thị trường.
Tương tự: đồ thị
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: đồ thị
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "biểu đồ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%93. Accessed 7 Nov. 2026. biểu đồ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%93 "biểu đồ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%93.Trích dẫn
@misc{bie_u_o_2026,
title = {biểu đồ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20%C4%91%E1%BB%93},
urldate = {2026-11-07}
}