cái
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cái
noun
- Mẹ, má. Con dại cái mang
- Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật. Cháu rủ cái Hoa đi học.
- Giống để gây ra một số chất chua. Cái mẻ
- Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ. Nhà cái.
- Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước. Ăn cả cái lẫn nước.
- Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát. Đủ cả, không thiếu cái gì.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ. Cái bàn này cao.
- Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá. Con ong, cái kiến.
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng. Ngã một cái rất đau.
adverb
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh về sắc thái xác định của sự vật mà người nói muốn nêu nổi bật với tính chất, tính cách nào đó. Cái cây bưởi ấy sai quả lắm.
adjective
- (động vật học) Thuộc về giống có thể đẻ con hoặc đẻ trứng. Chó cái.
- Không có nhị đực, chỉ có nhị cái, hoặc cây chỉ có hoa như thế. Hoa mướp cái.
- Thuộc loại to, chính so với những vật thể cùng loại. Cột cái.
Thesaurus
In English
Talk about this word "cái." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1i. Accessed 7 Nov. 2026. cái. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1i "cái." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_i_2026,
title = {cái},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1i},
urldate = {2026-11-07}
}