cân bằng
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cân bằng
- kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ Hà Nội
- kəŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Huế
- kəŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ Saigon
- kən˧˥ ɓaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- kən˧˥˧ ɓaŋ˧˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
cân + bằng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Trạng thái. Cân bằng bền.
adjective
- Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu và chi cân bằng.
- Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đang ở vị trí cân bằng.
Similar: ổn định
verb
- Làm cho trở thành. Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.
Thesaurus
adjective
Similar: ổn định
In English
- equilibrium condition of a system in which competing influences are balanced
Talk about this word "cân bằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026. cân bằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng "cân bằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng.Cite this
@misc{ca_n_ba_ng_2026,
title = {cân bằng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng},
urldate = {2026-11-07}
}