cân bằng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cân bằng

  • kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • kəŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ Huế
  • kəŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ Saigon
  • kən˧˥ ɓaŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • kən˧˥˧ ɓaŋ˧˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

cân + bằng.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Trạng thái. Cân bằng bền.

adjective

  1. Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu và chi cân bằng.
  2. Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đang ở vị trí cân bằng.

Similar: ổn định

verb

  1. Làm cho trở thành. Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.

Thesaurus

adjective

Similar: ổn định

In English

  • equilibrium condition of a system in which competing influences are balanced

Talk about this word

Cite this
MLA

"cân bằng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cân bằng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng

Chicago

"cân bằng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng.

BibTeX
@misc{ca_n_ba_ng_2026,
  title = {cân bằng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng},
  urldate = {2026-11-07}
}