cây
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cây
noun
- Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Cây bưởi.
- Vật có thân hình dài như thân cây. Cây sào.
- Vật dựng đứng lên. Cây hương.
- Kết quả của sự vun đắp. Cây đức chồi nhân.
- Cây số nói tắt. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
- Người trội về một mặt nào. Cây sáng kiến.
- Lạng vàng. Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
- Mười gói thuốc lá. Mua hai cây ba số năm.
- Một súc vải. Bán sỉ một lúc năm cây vải.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
- Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.
In English
Talk about this word "cây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026. cây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y "cây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_y_2026,
title = {cây},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y},
urldate = {2026-11-06}
}