cây

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cây

noun

  1. Thực vật có thân, cành, lá rõ rệt. Cây bưởi.
  2. Vật có thân hình dài như thân cây. Cây sào.
  3. Vật dựng đứng lên. Cây hương.
  4. Kết quả của sự vun đắp. Cây đức chồi nhân.
  5. Cây số nói tắt. Đường từ Hà Nội đến Hải Phòng dài hơn một trăm cây.
  6. Người trội về một mặt nào. Cây sáng kiến.
  7. Lạng vàng. Ngôi nhà đáng giá sáu trăm cây.
  8. Mười gói thuốc lá. Mua hai cây ba số năm.
  9. Một súc vải. Bán sỉ một lúc năm cây vải.
  10. Đơn vị đo khối lượng vàng, bạc
  11. Đồ thị mà nối hai đỉnh bất kỳ luôn có đường đi duy nhất.

In English

  • plant organism capable of photosynthesis
  • tree large woody plant

Talk about this word

Cite this
MLA

"cây." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cây. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y

Chicago

"cây." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y.

BibTeX
@misc{ca_y_2026,
  title = {cây},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2y},
  urldate = {2026-11-06}
}