cô

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cô

  • ko˧˧ Hà Nội
  • ko˧˥ Huế
  • ko˧˧ Saigon
  • ko˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ko˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). Cô ruột.
  2. Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng. Cô bé.
  3. Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh. Cô cho phép em nghỉ học một buổi.
  4. Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
  5. Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).

adjective

  1. Chỉ có một mình, không dựa được vào ai. Thân cô, thế cô.

verb

  1. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại. Cô nước đường.

In English

  • aunt a parent's sister or sister-in-law
  • madam polite term of address to a woman
  • Mrs title before a woman's name
  • concentrate increase the strength and diminish the bulk of, as of a liquid or an ore
  • Miss title

Talk about this word

Cite this
MLA

"cô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4

Chicago

"cô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4.

BibTeX
@misc{co_2026,
  title = {cô},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4},
  urldate = {2026-11-06}
}