cô
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cô
- ko˧˧ Hà Nội
- ko˧˥ Huế
- ko˧˧ Saigon
- ko˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ko˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). Cô ruột.
- Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng. Cô bé.
- Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh. Cô cho phép em nghỉ học một buổi.
- Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
- Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
adjective
- Chỉ có một mình, không dựa được vào ai. Thân cô, thế cô.
verb
- Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại. Cô nước đường.
In English
- aunt a parent's sister or sister-in-law
- madam polite term of address to a woman
- Mrs title before a woman's name
- concentrate increase the strength and diminish the bulk of, as of a liquid or an ore
- Miss title
Talk about this word "cô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4. Accessed 6 Nov. 2026. cô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4 "cô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_2026,
title = {cô},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4},
urldate = {2026-11-06}
}