công nhân
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
công nhân
- kəwŋ˧˧ ɲən˧˧ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ ɲəŋ˧˥ Huế
- kəwŋ˧˧ ɲəŋ˧˧ Saigon
- kəwŋ˧˥ ɲən˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ ɲən˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 工人.
__NOEDITSECTION__
noun
- Người lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu sản xuất công nghiệp hoặc của nhà nước, còn bản thân họ không chiếm hữu tư liệu sản xuất. Công nhân khai thác khoáng sản.
- Người lao động chân tay làm việc ăn lương, trong các nhà máy, xí nghiệp, công trường, v.v. công nhân nhà máy dệt
In English
Talk about this word "công nhân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nh%C3%A2n. Accessed 7 Nov. 2026. công nhân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nh%C3%A2n "công nhân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nh%C3%A2n.Cite this
@misc{co_ng_nha_n_2026,
title = {công nhân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B4ng%20nh%C3%A2n},
urldate = {2026-11-07}
}