cúp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cúp

  • kup˧˥ Hà Nội
  • kṵp˩˧ Huế
  • kup˧˥ Saigon
  • kup˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kṵp˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

đồ mĩ nghệ, giải thưởng, cốc có chân, cách cắt may

xe máy Nhật

cắt, cắt điện, cắt lương

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao. Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.
  2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao. Tranh cúp bóng đá thế giới.
  3. Cái cốc có chân. Cúp sâm banh.
  4. Cách cắt may. Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
  5. Xe máy Nhật. Mới mua chiếc cúp đời mới.

verb

  1. Gập xuống và quặp vào. Chó cúp đuôi chạy.
  2. Cắt (tóc). Cúp tóc.
  3. Cắt điện. Cúp điện.
  4. Cắt lương, không trả công. Cúp lương.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cúp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cúp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp

Chicago

"cúp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp.

BibTeX
@misc{cu_p_2026,
  title = {cúp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp},
  urldate = {2026-11-06}
}