cúp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cúp
- kup˧˥ Hà Nội
- kṵp˩˧ Huế
- kup˧˥ Saigon
- kup˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kṵp˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
đồ mĩ nghệ, giải thưởng, cốc có chân, cách cắt may
xe máy Nhật
cắt, cắt điện, cắt lương
__NOEDITSECTION__
noun
- Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao. Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ.
- Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao. Tranh cúp bóng đá thế giới.
- Cái cốc có chân. Cúp sâm banh.
- Cách cắt may. Bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
- Xe máy Nhật. Mới mua chiếc cúp đời mới.
verb
- Gập xuống và quặp vào. Chó cúp đuôi chạy.
- Cắt (tóc). Cúp tóc.
- Cắt điện. Cúp điện.
- Cắt lương, không trả công. Cúp lương.
In English
Talk about this word "cúp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp. Accessed 6 Nov. 2026. cúp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp "cúp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp.Cite this
@misc{cu_p_2026,
title = {cúp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%BAp},
urldate = {2026-11-06}
}