cơ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cơ

  • kəː˧˧ Hà Nội
  • kəː˧˥ Huế
  • kəː˧˧ Saigon
  • kəː˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kəː˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh. Có cơ bị bại lộ .
  2. Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm. Cơ trời.
  3. Khả năng ứng phó. Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)
  4. Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500. Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)
  5. Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.
  6. Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt. Ngành cơ.
  7. Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
  8. Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động. Sự co bóp của cơ tim.

adjective

  1. Đói. Lửa cơ đốt ruột dao hàn cắt da (Cung oán ngâm khúc)

interjection

  1. Kia (biểu thị ý thân mật). Thế này cơ!

In English

  • heart a suit of cards
  • hearts the card suit (♥)
  • muscle contractile tissue
  • cue straight tapering rod used to impel the balls in games such as billiards, snooke

Talk about this word

Cite this
MLA

"cơ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%A1. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cơ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1

Chicago

"cơ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1.

BibTeX
@misc{co_2026,
  title = {cơ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%A1},
  urldate = {2026-11-06}
}