cướp

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cướp

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 劫 (HV: kiếp).

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn. khởi nghĩa cướp chính quyền
  2. tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó. chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật)
  3. Tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá. trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng
  4. nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí. cướp thời cơ

noun

  1. kẻ chuyên đi cướp. công an bắt cướp

Similar: chộp, chớp

Thesaurus

noun

Similar: chộp, chớp

In English

  • rob to steal from, using violence

Talk about this word

Cite this
MLA

"cướp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cướp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp

Chicago

"cướp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp.

BibTeX
@misc{cu_o_p_2026,
  title = {cướp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp},
  urldate = {2026-11-06}
}