cướp
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cướp
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 劫 (HV: kiếp).
__NOEDITSECTION__
verb
- Lấy cái quý giá của người khác bằng vũ lực hoặc thủ đoạn. khởi nghĩa cướp chính quyền
- tranh lấy, giành lấy một cách trắng trợn, ỷ vào một thế hơn nào đó. chiếc xe cướp đường (giành đường trái luật)
- Tác động tai hại làm cho bỗng nhiên mất đi cái quý giá. trận lụt quái ác đã cướp sạch mùa màng
- nắm ngay lấy (thời cơ, cơ hội), không để cho mất đi một cách uổng phí. cướp thời cơ
Thesaurus
In English
- rob to steal from, using violence
Talk about this word "cướp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp. Accessed 6 Nov. 2026. cướp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp "cướp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp.Cite this
@misc{cu_o_p_2026,
title = {cướp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C6%B0%E1%BB%9Bp},
urldate = {2026-11-06}
}