cấp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cấp

noun

  1. Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp.
  2. Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ). Chính quyền các cấp.
  3. Gió cấp.
  4. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).
  5. Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.

adjective

  1. . Gấp, kíp. Việc cấp lắm.

verb

  1. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh.

In English

  • acute (medicine) of a short-lived condition
  • rank position based on a shared property
  • grant to give over
  • grade level of pre-collegiate education

Talk about this word

Cite this
MLA

"cấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p

Chicago

"cấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p.

BibTeX
@misc{ca_p_2026,
  title = {cấp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p},
  urldate = {2026-11-06}
}