cấp
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cấp
noun
- Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp.
- Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v. v. ). Chính quyền các cấp.
- Gió cấp.
- Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).
- Hàng mỏng, dệt bằng tơ tằm, có nhiều hoa, bóng và mịn.
adjective
- . Gấp, kíp. Việc cấp lắm.
verb
- Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh.
In English
Talk about this word "cấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p. Accessed 6 Nov. 2026. cấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p "cấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_p_2026,
title = {cấp},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5p},
urldate = {2026-11-06}
}