cấu trúc

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cấu trúc

  • kəw˧˥ ʨuk˧˥ Hà Nội
  • kə̰w˩˧ tʂṵk˩˧ Huế
  • kəw˧˥ tʂuk˧˥ Saigon
  • kəw˩˩ tʂuk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kə̰w˩˧ tʂṵk˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 構築.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát) cấu trúc câu

Similar: kiến trúc, kết cấu

verb

  1. Làm ra, tạo nên một chỉnh thể với những thành phần và quan hệ nhất định. cách cấu trúc dữ liệu

Thesaurus

noun

Similar: kiến trúc, kết cấu

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cấu trúc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cấu trúc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc

Chicago

"cấu trúc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc.

BibTeX
@misc{ca_u_tru_c_2026,
  title = {cấu trúc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc},
  urldate = {2026-11-06}
}