cộng hòa
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
cộng hòa
- kə̰ʔwŋ˨˩ hwa̤ː˨˩ Hà Nội
- kə̰wŋ˨˨ hwaː˧˧ Huế
- kəwŋ˨˩˨ hwaː˨˩ Saigon
- kəwŋ˨˨ hwa˧˧ Vinh
- kə̰wŋ˨˨ hwa˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh
名词
- Cộng hoà1.
- Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.
- Cộng Hoà2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).
形容词
- Có các cơ quan quyền lực tối cao do dân cử.
英语
- republic a type of state
讨论这个词 "cộng hòa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a. Accessed 7 Nov. 2026. cộng hòa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a "cộng hòa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_ng_ho_a_2026,
title = {cộng hòa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%99ng%20h%C3%B2a},
urldate = {2026-11-07}
}