cờ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cờ

noun

  1. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh. Lễ chào cờ.
  2. Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo. Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ.
  3. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại. Mê đánh cờ.

In English

  • flag piece of cloth or often its representation
  • banner flag
  • cee name of the letter C, c

Talk about this word

Cite this
MLA

"cờ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cờ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D

Chicago

"cờ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D.

BibTeX
@misc{co_2026,
  title = {cờ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%9D},
  urldate = {2026-11-06}
}