của

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

của

noun

  1. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
  2. Cái ăn với đặc tính riêng. Thích của ngọt.
  3. Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường. Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!

conjunction

  1. Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể. Đôi mắt của em.
  2. Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó. Sách của tôi .
  3. Người, sự vật với thuộc tính có được. Hương thơm của hoa.
  4. Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến. Anh ấy là bạn của tôi.

In English

  • of possessive genitive: belonging to
  • by indicates creator of a work
  • -'s possessive marker

Talk about this word

Cite this
MLA

"của." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

của. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a

Chicago

"của." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a.

BibTeX
@misc{cu_a_2026,
  title = {của},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a},
  urldate = {2026-11-06}
}