của
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
của
noun
- Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ)
- Cái ăn với đặc tính riêng. Thích của ngọt.
- Người hoặc vật thuộc hạng đáng xem thường. Rước cái của ấy về chỉ tổ phá nhà!
conjunction
- Từ biểu thị quan hệ sở thuộc giữa bộ phận của chính thể với chính thể. Đôi mắt của em.
- Người hay vật có quyền sở hữu với cái thuộc về, chịu sự chi phối của người hay vật có quyền sở hữu đó. Sách của tôi .
- Người, sự vật với thuộc tính có được. Hương thơm của hoa.
- Người, vật có quan hệ với người hay sự vật được nói đến. Anh ấy là bạn của tôi.
In English
Talk about this word "của." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a. Accessed 6 Nov. 2026. của. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a "của." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{cu_a_2026,
title = {của},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A7a},
urldate = {2026-11-06}
}