cứng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cứng

adjective

  1. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng. Cứng như thép.
  2. Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi. Lúa đã cứng cây.
  3. Vững vàng; có cơ sở rõ ràng. Lí lẽ rất cứng.
  4. (thông tục) Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng.
  5. (thông tục) Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường. Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng.
  6. (tính từ, phó từ) Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được.
  7. Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng.
  8. Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng.
  9. (của thức ăn, hiếm) Có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng.
  10. (hóa học, của nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm.
  11. (của dương vật) ở trạng thái kích thích với lượng lớn máu trong khoang xốp; cương cứng

In English

  • hard resistant to pressure
  • stiff of an object, rigid, hard to bend, inflexible
  • horny hard or bony

Talk about this word

Cite this
MLA

"cứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A9ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A9ng

Chicago

"cứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{cu_ng_2026,
  title = {cứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-06}
}