ca
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · 中文 · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ca¹
Where it comes from
Danh từ:
** (nghĩa 1 & 2) Từ tiếng Pháp quart.
** (nghĩa 6 & 7) Từ tiếng Pháp cas.
** (nghĩa 10) Từ tiếng Pháp ka.
** (nghĩa 11) Từ tiếng Pháp car hay autocar.
Danh từ (nghĩa 8 & 9); động từ: Phiên âm từ chữ Hán 歌.
__NOEDITSECTION__
noun
- Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Rót nước vào ca.
- Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
- Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ. Một ngày làm ba ca.
- Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung. Năng suất của toàn ca.
- Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
- Trường hợp.
- (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị. Ca cấp cứu.
- Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ. Ca Huế.
- Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm. Sáng tác thơ, ca, hò, vè.
- Tên gọi của tự mẫu K/k.
- Xe ca, xe chở khách đường dài. Thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu.
verb
- Hát. Ca một bài vọng cổ.
- Mắng Chuyến này về thế nào ông bô cũng ca cho một bài!
CA²
- kəwŋ˧˧ aːn˧˧ Hà Nội
- kəwŋ˧˥ aːŋ˧˥ Huế
- kəwŋ˧˧ aːŋ˧˧ Saigon
- kəwŋ˧˥ aːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kəwŋ˧˥˧ aːn˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Dạng viết tắt của công an
In English
Talk about this word "ca." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ca. Accessed 6 Nov. 2026. ca. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ca "ca." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ca.Cite this
@misc{ca_2026,
title = {ca},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ca},
urldate = {2026-11-06}
}