chào
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chào
Where it comes from
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 朝 (HV: triều). Điệp thức của chầu và triều. (Nguyễn Văn Khang. Từ ngoại lai trong tiếng Việt, 2007)
__NOEDITSECTION__
interjection
- Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
- Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết. Chào ông già bà lão.
- Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng. Chào cờ.
- Dùng để mời khách vào ăn uống, mua bán.
Similar: xin chào
verb
- Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.
- Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.
- Mời khách vào ăn uống, mua bán. Nhà hàng chào khách.
Thesaurus
interjection
Similar: xin chào
In English
Talk about this word "chào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026. chào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o "chào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o.Cite this
@misc{cha_o_2026,
title = {chào},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o},
urldate = {2026-11-06}
}