chào

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chào

Where it comes from

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 朝 (HV: triều). Điệp thức của chầu và triều. (Nguyễn Văn Khang. Từ ngoại lai trong tiếng Việt, 2007)

__NOEDITSECTION__

interjection

  1. Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện.
  2. Dùng để tỏ lòng kính trọng, thân thiết. Chào ông già bà lão.
  3. Dùng để tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng. Chào cờ.
  4. Dùng để mời khách vào ăn uống, mua bán.

Similar: xin chào

verb

  1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết.
  2. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng.
  3. Mời khách vào ăn uống, mua bán. Nhà hàng chào khách.

Thesaurus

interjection

Similar: xin chào

In English

  • welcome greeting given upon someone's arrival
  • hello greeting
  • goodbye farewell — see also bye
  • hail greeting!
  • greet to address with salutations or expressions of kind wishes
  • bye short for goodbye — see also goodbye

Talk about this word

Cite this
MLA

"chào." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chào. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o

Chicago

"chào." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o.

BibTeX
@misc{cha_o_2026,
  title = {chào},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A0o},
  urldate = {2026-11-06}
}