chân thật
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chân thật
- ʨən˧˧ tʰə̰ʔt˨˩ Hà Nội
- ʨəŋ˧˥ tʰə̰k˨˨ Huế
- ʨəŋ˧˧ tʰək˨˩˨ Saigon
- ʨən˧˥ tʰət˨˨ Vinh
- ʨən˧˥ tʰə̰t˨˨ Thanh Chương
- ʨən˧˥˧ tʰə̰t˨˨ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 真實.
__NOEDITSECTION__
adjective
- (ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế. Tình cảm chân thật.
- Không gian dối, người không nói dối. Con bé nói năng chân thật.
Similar: chân thực, thật thà, trung thực, lương thiện · Opposite: giả dối
Thesaurus
adjective
Similar: chân thực, thật thà, trung thực, lương thiện · Opposite: giả dối
Talk about this word "chân thật." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20th%E1%BA%ADt. Accessed 7 Nov. 2026. chân thật. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20th%E1%BA%ADt "chân thật." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20th%E1%BA%ADt.Cite this
@misc{cha_n_tha_t_2026,
title = {chân thật},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2n%20th%E1%BA%ADt},
urldate = {2026-11-07}
}