châu Phi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

châu Phi

Where it comes from

châu + Phi, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 非洲 (Phi châu).

proper noun 洲非

  1. lục địa nằm ở phía Nam của Châu Âu, phía đông của Đại Tây Dương, phía tây của Ấn Độ Dương và phía bắc của Nam Cực. Đường bờ biển châu Phi ít bị chia cắt, rất ít các vịnh biển, bán đảo và đảo ; lớn hơn cả là đảo Ma-đa-ga-xca và bán đảo Xô-ma-li.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"châu Phi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2u%20phi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

châu Phi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2u%20phi

Chicago

"châu Phi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2u%20phi.

BibTeX
@misc{cha_u_phi_2026,
  title = {châu Phi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%A2u%20phi},
  urldate = {2026-11-06}
}