chính phủ

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

chính phủ

  • ʨïŋ˧˥ fṵ˧˩˧ Hà Nội
  • ʨḭ̈n˩˧ fu˧˩˨ Huế
  • ʨɨn˧˥ fu˨˩˦ Saigon
  • ʨïŋ˩˩ fu˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨḭ̈ŋ˩˧ fṵʔ˧˩ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Âm Hán-Việt của chữ Hán 政府.

__NOEDITSECTION__

danh từ

  1. Chủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người. Cơ quan chính phủ.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"chính phủ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20ph%E1%BB%A7. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chính phủ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20ph%E1%BB%A7

Chicago

"chính phủ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20ph%E1%BB%A7.

BibTeX
@misc{chi_nh_phu_2026,
  title = {chính phủ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20ph%E1%BB%A7},
  urldate = {2026-11-07}
}