chính sách
Tiếng Việt · Synonyme und Gegenwörter
AI Einfach erklärt
Eine kurze Erklärung wird geschrieben…
Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.
chính sách
- ʨïŋ˧˥ sajk˧˥ Hà Nội
- ʨḭ̈n˩˧ ʂa̰t˩˧ Huế
- ʨɨn˧˥ ʂat˧˥ Saigon
- ʨïŋ˩˩ ʂajk˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨḭ̈ŋ˩˧ ʂa̰jk˩˧ Hà Tĩnh
Woher es kommt
Âm Hán-Việt của chữ Hán 政策.
__NOEDITSECTION__
Substantiv
- Tập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động. Chính phủ Hoa Kỳ thay đổi chính sách với Miến Điện vì trừng phạt không có hiệu quả.
Ähnlich: đường lối
Synonyme und Gegenwörter
Substantiv
Ähnlich: đường lối
Auf Englisch
- policy principle of conduct
Über dieses Wort sprechen "chính sách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20s%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. chính sách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20s%C3%A1ch "chính sách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20s%C3%A1ch.Zitieren
@misc{chi_nh_sa_ch_2026,
title = {chính sách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%C3%ADnh%20s%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}