chắc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chắc

adjective

  1. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường.
  2. Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc.
  3. Có nhiều khả năng, rất có thể. Anh ta chắc không đến. Chắc không ai biết.

verb

  1. Nghĩ là sẽ đúng như thế. Cứ là được, ai ngờ lại thua.
  2. Từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra nửa tin nửa ngờ, có phần ngạc nhiên. Anh quen người ấy?

In English

  • strong capable of withstanding great physical force

Talk about this word

Cite this
MLA

"chắc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chắc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc

Chicago

"chắc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc.

BibTeX
@misc{cha_c_2026,
  title = {chắc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc},
  urldate = {2026-11-06}
}