chắc chắn

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chắc chắn

  • ʨak˧˥ ʨan˧˥ Hà Nội
  • ʨa̰k˩˧ ʨa̰ŋ˩˧ Huế
  • ʨak˧˥ ʨaŋ˧˥ Saigon
  • ʨak˩˩ ʨan˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ʨa̰k˩˧ ʨa̰n˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ láy -ăn của chắc.

__NOEDITSECTION__

adjective 𢟘𪩔

  1. Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu. Nền móng rất chắc chắn.
  2. Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế. Hứa chắc chắn.

Similar: cứng, vững, vững chắc

adverb 𢟘𪩔

  1. Có thể khẳng định dứt khoát là như thế. Anh ta chắc chắn biết việc ấy.

verb 𢟘𪩔

  1. Tin một cách quả quyết là đúng như thế. Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.

Thesaurus

adjective

Similar: cứng, vững, vững chắc

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chắc chắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chắc chắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn

Chicago

"chắc chắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn.

BibTeX
@misc{cha_c_cha_n_2026,
  title = {chắc chắn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn},
  urldate = {2026-11-07}
}