chắc chắn
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chắc chắn
- ʨak˧˥ ʨan˧˥ Hà Nội
- ʨa̰k˩˧ ʨa̰ŋ˩˧ Huế
- ʨak˧˥ ʨaŋ˧˥ Saigon
- ʨak˩˩ ʨan˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ʨa̰k˩˧ ʨa̰n˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ láy -ăn của chắc.
__NOEDITSECTION__
adjective 𢟘𪩔
- Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu. Nền móng rất chắc chắn.
- Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế. Hứa chắc chắn.
adverb 𢟘𪩔
- Có thể khẳng định dứt khoát là như thế. Anh ta chắc chắn biết việc ấy.
verb 𢟘𪩔
- Tin một cách quả quyết là đúng như thế. Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.
Thesaurus
In English
Talk about this word "chắc chắn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn. Accessed 7 Nov. 2026. chắc chắn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn "chắc chắn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn.Cite this
@misc{cha_c_cha_n_2026,
title = {chắc chắn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%AFc%20ch%E1%BA%AFn},
urldate = {2026-11-07}
}