chặng

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chặng

noun

  1. Đoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố trí nhiều chặng nghỉ. Cuộc đua xe được chia thành nhiều chặng.

Similar: đoàn, trận, tập, khúc, phần

Thesaurus

noun

Similar: đoàn, trận, tập, khúc, phần

Talk about this word

Cite this
MLA

"chặng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B7ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chặng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B7ng

Chicago

"chặng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B7ng.

BibTeX
@misc{cha_ng_2026,
  title = {chặng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BA%B7ng},
  urldate = {2026-11-06}
}