phần
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Phần¹
- fə̤n˨˩ Hà Nội
- fəŋ˧˧ Huế
- fəŋ˨˩ Saigon
- fən˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
proper noun
- Loại cây thường trồng ở làng quê Trung Quốc. Người ta dùng từ này để chỉ quê hương.
Similar: quê hương
phần²
noun
- Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể. Bài văn chia làm ba phần.
- Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. Được phần hơn.
- . Mức độ nào đó, không xác định. Nói có phần đúng.
verb
- . Chia ra, để dành cho một; để phần (nói tắt). Nhà vẫn phần cơm anh đấy!
Thesaurus
proper noun
Similar: quê hương
In English
Talk about this word "phần." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n. Accessed 6 Nov. 2026. phần. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n "phần." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n.Cite this
@misc{pha_n_2026,
title = {phần},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ph%E1%BA%A7n},
urldate = {2026-11-06}
}