chỉ
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chỉ
noun
- Dây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá. Mảnh như sợi chỉ.
- Sợi ngang trên khung cửi hoặc máy dệt; phân biệt với sợi dọc, gọi là canh. Canh tơ chỉ vải.
- Lệnh bằng văn bản của vua, chúa.
- Đơn vị đo khối lượng vàng, còn gọi là đồng cân. Một chỉ vàng.
- Một loại thước đo cổ của Trung Quốc đời nhà Chu dài 8 tấc
- Ngón tay Chỉ tay năm ngón
pronoun
- Chị ấy.
verb
- Làm cho người ta nhìn thấy, nhận ra cái gì, bằng cách hướng tay hoặc vật dùng làm hiệu về phía cái ấy. Công an chỉ đường.
- Hướng dẫn hay định hướng để làm hay đạt được một nơi, một việc nào đó. Làm cho biết, cho thấy được điều cần biết để làm việc gì. Chỉ dẫn
- Nêu cho biết, biểu thị. Câu nói đó không ngầm chỉ một ai cả.
adverb
- Từ biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm hoặc không có gì, không có ai khác nữa. Chỉ lo làm tròn nhiệm vụ.
In English
Talk about this word "chỉ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89. Accessed 6 Nov. 2026. chỉ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89 "chỉ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chi_2026,
title = {chỉ},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%89},
urldate = {2026-11-06}
}