chị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chị
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɟiːʔ, từ tiếng Hán thượng cổ 姊 (OC *[ts][i]jʔ) (B-S) (HV: tỉ).
__NOEDITSECTION__
noun
- Người phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước, là con nhà bác, v.v.), trong quan hệ với em của mình (có thể dùng để xưng gọi). Chị ruột.
- Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người phụ nữ thường là còn trẻ dùng để tự xưng một cách thân mật khi nói với người vai em mình.
- Từ dùng để gọi người phụ nữ thuộc thế hệ sau mình (như cha mẹ gọi con dâu hoặc con gái đã trưởng thành, v.v.), với ý coi trọng (gọi theo cách gọi của những con còn nhỏ tuổi của mình).
In English
- madam polite term of address to a woman
- Miss title
- older sister single-word translations
Talk about this word "chị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8B. Accessed 6 Nov. 2026. chị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8B "chị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8B.Cite this
@misc{chi_2026,
title = {chị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-06}
}