ميكوين

chủ nghĩa tự do

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

chủ nghĩa tự do

  • ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ tɨ̰ʔ˨˩ zɔ˧˧ Hà Nội
  • ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ tɨ̰˨˨ jɔ˧˥ Huế
  • ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦ tɨ˨˩˨ jɔ˧˧ Saigon
  • ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ tɨ˨˨ ɟɔ˧˥ Vinh
  • ʨu˧˩ ŋiə˧˩ tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥ Thanh Chương
  • ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨ tɨ̰˨˨ ɟɔ˧˥˧ Hà Tĩnh

من أين أتت

chủ nghĩa + tự do.

اسم 主義自由

  1. Một lý tưởng, quan điểm triết học, và truyền thống chính trị cho rằng tự do là giá trị chính trị chính.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"chủ nghĩa tự do." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20t%E1%BB%B1%20do. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

chủ nghĩa tự do. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20t%E1%BB%B1%20do

Chicago

"chủ nghĩa tự do." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20t%E1%BB%B1%20do.

BibTeX
@misc{chu_nghi_a_tu_do_2026,
  title = {chủ nghĩa tự do},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%A7%20ngh%C4%A9a%20t%E1%BB%B1%20do},
  urldate = {2026-11-07}
}