chữ Hán
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chữ Hán
- ʨɨʔɨ˧˥ haːn˧˥ Hà Nội
- ʨɨ˧˩˨ ha̰ːŋ˩˧ Huế
- ʨɨ˨˩˦ haːŋ˧˥ Saigon
- ʨɨ̰˩˧ haːn˩˩ Vinh
- ʨɨ˧˩ haːn˩˩ Thanh Chương
- ʨɨ̰˨˨ ha̰ːn˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ chữ + Hán, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 漢字 (Hán tự).
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Hệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiếng Triều Tiên, và ngày xưa cũng được sử dụng để viết tiếng Việt, tiếng Mông Cổ, và tiếng Tráng. Học chữ Hán mà không nói được tiếng Trung Hoa.
- Một ký tự trong hệ thống này.
- Tiếng Hán.
- Chỉ từ hoặc từ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán.
Similar: Hán tự, Hán văn, chữ Nho, chữ Trung Quốc
Thesaurus
proper noun
Similar: Hán tự, Hán văn, chữ Nho, chữ Trung Quốc
In English
- Chinese writing system of Chinese
- Chinese character CJKV character
Talk about this word "chữ Hán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20h%C3%A1n. Accessed 7 Nov. 2026. chữ Hán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20h%C3%A1n "chữ Hán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20h%C3%A1n.Cite this
@misc{chu_ha_n_2026,
title = {chữ Hán},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ch%E1%BB%AF%20h%C3%A1n},
urldate = {2026-11-07}
}