chanh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chanh

noun

  1. Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
  2. Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này. Quả chanh to.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chanh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chanh

Chicago

"chanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chanh.

BibTeX
@misc{chanh_2026,
  title = {chanh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chanh},
  urldate = {2026-11-06}
}