chanh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chanh
noun
- Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.
- Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này. Quả chanh to.
In English
Talk about this word "chanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chanh. Accessed 6 Nov. 2026. chanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chanh "chanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chanh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{chanh_2026,
title = {chanh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chanh},
urldate = {2026-11-06}
}