chi
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chi
noun
- Chân hoặc tay của động vật có xương sống. Hai chi trước của ngựa.
- Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài. Các loài trong cùng một chi.
- Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.
Similar: địa chi
pronoun
- Như gì Có cần chi.
adverb
- Như gì
verb
- Bỏ tiền ra dùng vào việc gì. Tiền chi cho sản xuất.
Thesaurus
noun
Similar: địa chi
In English
Talk about this word "chi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi. Accessed 6 Nov. 2026. chi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi "chi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi.Cite this
@misc{chi_2026,
title = {chi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chi},
urldate = {2026-11-06}
}