chi

English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chi

noun

  1. Chân hoặc tay của động vật có xương sống. Hai chi trước của ngựa.
  2. Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi.
  3. Đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài. Các loài trong cùng một chi.
  4. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười hai) xếp theo thứ tự là Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi, dùng kết hợp với mười can trong lịch pháp cổ truyền của Trung Quốc.

Similar: địa chi

pronoun

  1. Như gì Có cần chi.

adverb

  1. Như gì

verb

  1. Bỏ tiền ra dùng vào việc gì. Tiền chi cho sản xuất.

Thesaurus

noun

Similar: địa chi

In English

  • genus rank in a taxonomic classification between family and species
  • limb major appendage of human or animal

Talk about this word

Cite this
MLA

"chi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi

Chicago

"chi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi.

BibTeX
@misc{chi_2026,
  title = {chi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chi},
  urldate = {2026-11-06}
}