chiều

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

chiều

noun

  1. Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối. Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)
  2. Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn. Hai giờ chiều.
  3. Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác. Mỗi chiều dài 2 mét.
  4. Số biểu diễn độ trải rộng của không gian. Chiều rộng.
  5. Hướng. Gió chiều nào che chiều ấy
  6. Phía, bề. Đau khổ trăm chiều.
  7. Dáng vẻ. Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (Cung oán ngâm khúc)

Similar: số chiều

verb

  1. Làm theo ý muốn của người nào. Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (Truyện Kiều)

Thesaurus

noun

Similar: số chiều

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"chiều." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

chiều. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u

Chicago

"chiều." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u.

BibTeX
@misc{chie_u_2026,
  title = {chiều},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u},
  urldate = {2026-11-06}
}