chiều
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
chiều
noun
- Khoảng thời gian từ quá trưa đến tối. Bóng chiều đã ngả, dặm về còn xa (Truyện Kiều)
- Một khoảng thời gian từ sau trưa đến lúc Mặt Trời lặn. Hai giờ chiều.
- Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác. Mỗi chiều dài 2 mét.
- Số biểu diễn độ trải rộng của không gian. Chiều rộng.
- Hướng. Gió chiều nào che chiều ấy
- Phía, bề. Đau khổ trăm chiều.
- Dáng vẻ. Chiều ủ dột giấc mai trưa sớm (Cung oán ngâm khúc)
Similar: số chiều
verb
- Làm theo ý muốn của người nào. Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai (Truyện Kiều)
Thesaurus
noun
Similar: số chiều
In English
Talk about this word "chiều." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u. Accessed 6 Nov. 2026. chiều. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u "chiều." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u.Cite this
@misc{chie_u_2026,
title = {chiều},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/chi%E1%BB%81u},
urldate = {2026-11-06}
}