cho

English · Español · Français · Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cho

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *cəː; cùng gốc với tiếng Arem cʌː.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả. Anh cho em chiếc đồng hồ.
  2. Làm người khác có được, nhận được. Cho điểm.
  3. Làm người khác có được điều kiện làm việc gì. Mẹ cho con bú.
  4. Làm tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó. Công nhân cho máy chạy.
  5. Làm khách thể chuyển đến một chỗ nào đó. Cho than vào lò.
  6. Coi là, nghĩ rằng, một cách chủ quan. Đừng vội cho rằng việc ấy không ai biết.
  7. Chuyển, đưa, bán cho (nói tắt). Anh cho tôi chiếc mũ để ở kia.

Similar: nộp, đưa, gởi, giao

preposition

  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng phục vụ của hoạt động, của cái vừa được nói đến. Gửi quà cho bạn.
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng chịu tác động, chịu ảnh hưởng của tính chất, trạng thái vừa được nói đến. Bổ ích cho nhiều người.
  3. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của việc vừa được nói đến. học cho giỏi
  4. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên của việc vừa được nói đến. Vì mây cho núi lên trời...
  5. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là hệ quả mà điều vừa nói đến có thể mang lại cho chủ thể. Ăn ở thế cho người ta ghét.

adverb

  1. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ là có thể như thế. Mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi.
  2. Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng. Người ta cười cho đấy.
  3. Từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, sự thông cảm. Để tôi đi cho.

Thesaurus

verb

Similar: nộp, đưa, gởi, giao

In English

  • give transfer the possession of something to someone else
  • for because
  • to used to indicate the indirect object
  • allow to give permission
  • toward for the purpose of
  • grant to give over
  • in favor of for the benefit of

Talk about this word

Cite this
MLA

"cho." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cho. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cho. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cho

Chicago

"cho." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cho.

BibTeX
@misc{cho_2026,
  title = {cho},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cho},
  urldate = {2026-11-06}
}