cu li

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cu li

  • ku˧˧ li˧˧ Hà Nội
  • ku˧˥ li˧˥ Huế
  • ku˧˧ li˧˧ Saigon
  • ku˧˥ li˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ku˧˥˧ li˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

(người làm thuê những nghề nặng nhọc): Từ tiếng Pháp coolie.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. dated, historical, offensive Người làm thuê những nghề nặng nhọc (như khuân vác, kéo xe, v.v.). Thình lình gặp thím Hai Tiền, là vợ của Hai Cư làm cu-li vác hàng dưới bến tàu, thím đi xăng-xái dựa lề đường, tay cầm cái khăn, và đi và lau nước mắt.

    Similar: phu

  2. Động vật không có đuôi hoặc có đuôi rất ngắn, tai nhỏ, mắt to rất gần nhau, tứ chi thích nghi với lối sống leo trèo trên cây, hoạt động kiếm ăn ban đêm, ban ngày cuộn tròn mình lại để ngủ. Người phụ nữ 45 tuổi, bị con cu li cắn vào bàn tay, vài phút sau tê bì đầu các ngón tay và chân, giọng nói yếu, đánh trống ngực.

    Similar: khỉ gió, cù lần

  3. Cây dương xỉ lá rất to, phân nhánh rất nhiều, thân rễ phủ đầy lông tơ màu hung, dùng làm thuốc.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cu li." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/cu%20li. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cu li. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/cu%20li

Chicago

"cu li." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/cu%20li.

BibTeX
@misc{cu_li_2026,
  title = {cu li},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/cu%20li},
  urldate = {2026-11-06}
}