dòng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
dòng
noun
- Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra. Dòng nước .
- Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn. Dòng người.
- Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng. Giấy kẻ dòng.
- Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác. Có đứa con trai nối dòng.
- Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục. Dòng văn học yêu nước.
verb
- Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần. Dòng dây xuống hang.
- Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài. Dòng trâu về nhà.
In English
Talk about this word "dòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026. dòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng "dòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{do_ng_2026,
title = {dòng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng},
urldate = {2026-11-06}
}