dòng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dòng

noun

  1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra. Dòng nước .
  2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn. Dòng người.
  3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng. Giấy kẻ dòng.
  4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác. Có đứa con trai nối dòng.
  5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục. Dòng văn học yêu nước.

verb

  1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần. Dòng dây xuống hang.
  2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài. Dòng trâu về nhà.

In English

  • current part of a fluid that moves continuously in a certain direction — see also ocean
  • line single horizontal row of text on a screen, printed paper, etc.

Talk about this word

Cite this
MLA

"dòng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dòng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng

Chicago

"dòng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng.

BibTeX
@misc{do_ng_2026,
  title = {dòng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B2ng},
  urldate = {2026-11-06}
}