dù

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

dù

noun

  1. Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
  2. Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắc và nông lòng hơn. Che dù.
  3. Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống. Tập nhảy dù.
  4. . Binh chủng bộ đội nhảy dù. Sư đoàn dù.

Similar: ô, lọng

preposition

  1. Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó (dùng phối hợp với vẫn, cũng). Dù mưa to, vẫn đi.

Thesaurus

noun

Similar: ô, lọng

In English

  • umbrella cloth-covered frame used for protection against rain or sun
  • although in spite of the fact that
  • if although; used to introduce a concession
  • even though although

Talk about this word

Cite this
MLA

"dù." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/d%C3%B9. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

dù. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9

Chicago

"dù." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9.

BibTeX
@misc{du_2026,
  title = {dù},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/d%C3%B9},
  urldate = {2026-11-06}
}