gà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

gà

  • ɣa̤ː˨˩
  • ɣaː˧˧
  • ɣaː˨˩

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *r-kaː. Cùng gốc với tiếng Mường Bi ca, tiếng Thavưng กา. So sánh với tiếng Khmer រកា (rɔɔrɔkaa, “Dậu”).

noun 鷄, 雞, 猗, 鵸, 𤠄, 𪂮, 𪃴, 𪃿

  1. Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.

verb

  1. (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính. Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
  2. Làm hộ bài. Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
  3. (trò chơi với bàn cờ) Mách nước. Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.

adjective

  1. Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu). Mày chơi gà lắm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"gà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

gà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0

Chicago

"gà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0.

BibTeX
@misc{ga_2026,
  title = {gà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}