gà
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
gà
- ɣa̤ː˨˩
- ɣaː˧˧
- ɣaː˨˩
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *r-kaː. Cùng gốc với tiếng Mường Bi ca, tiếng Thavưng กา. So sánh với tiếng Khmer រកា (rɔɔrɔkaa, “Dậu”).
noun 鷄, 雞, 猗, 鵸, 𤠄, 𪂮, 𪃴, 𪃿
- Loài chim nuôi (gia cầm) để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có cựa và biết gáy. Bán gà ngày gió, bán chó ngày mưa.
verb
- (trò chơi bài) Đánh cuộc riêng trong một ván bài tổ tôm hay tài bàn ngoài số tiền góp chính. Gà lần nào cũng thua thì đánh làm gì.
- Làm hộ bài. Để em nó tự làm toán, anh đừng gà cho nó.
- (trò chơi với bàn cờ) Mách nước. Cờ đương bí, ông ấy chỉ gà cho một nước mà thành thắng.
adjective
- Chỉ một người làm việc còn chưa thành thạo (thường để chỉ giai đoạn đầu). Mày chơi gà lắm.
In English
- chicken bird
- up the ante raise the stakes
Talk about this word "gà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/g%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. gà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0 "gà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0.Cite this
@misc{ga_2026,
title = {gà},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/g%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}